MÁY ĐỘT DẬP TIẾNG ANH LÀ GÌ? THUẬT NGỮ TIẾNG ANH VỀ MÁY ĐỘT DẬP
Máy đột dập là thiết bị quan trọng nhất trong gia công đột dập, quyết định đến năng suất, chất lượng sản phẩm. Tuy nhiên, có khá ít thông tin về máy đột dập bằng tiếng Việt khiến những người muốn tìm hiểu thêm phải tìm đến những tài liệu nước ngoài. Nhưng, không phải ai cũng biết máy đột dập tiếng Anh là gì. Để giúp việc tìm kiếm thông tin được đơn giản và nhanh chóng hơn, cơ khí CPM sẽ chia sẻ đến bạn đọc những tên gọi tiếng Anh của máy đột dập - những "keyword" vô cùng giá trị để tìm kiếm thông tin.
Máy đột dập tiếng Anh là gì?
Một số thuật ngữ tiếng Anh về chuyên ngành đột dập
Hydraulic punch press machine: Máy đột dập thủy lực - Cung cấp năng lượng bằng xi-lanh thủy lực với áp suất cao. Chỉ cần tác động 1 lực rất nhỏ ở đầu vào sẽ tạo ra lực lớn ở đầu ra.
Pneumatic punch press machine: Máy đột dập hơi - Sử dụng xi-lanh khí nén với đòn bẩy cơ học để cung cấp sức mạnh
Mechanical punch press machine: Máy đột dập cơ - công cụ và khuôn được gắn vào slide hoặc ram
punch press die / Piercing die: Khuôn đột dập
Turret punch press machine: Máy đột dập tháp pháo
CNC turret punch press tool machine: Máy đột dập tháp pháo CNC
Combined punching machine : Máy đột dập liên hợp
Punching technology: Công nghệ đột dập
Punching machining: Gia công đột dập
Sheet Metal Punch Press Machine: Máy đột dập kim loại tấm
Eccentric punching machine: Máy đột dập lệch tâm
Nhận xét
Đăng nhận xét